Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
怒容满面
怒容满面
nộ dung mãn diện
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.
- 貳形tính từ
nét giận dữ hiện rõ trên mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy giận dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
怒容满面
Phồn thể怒容滿面
nộ dung mãn diện
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.
- 貳形tính từ
nét giận dữ hiện rõ trên mặt [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy giận dữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù