怒容满面

怒容满面
róngmǎnmiàn
nộ dung mãn diện

nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nét mặt đầy vẻ tức giận; mặt hầm hầm tức giận [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt giận dữ.

  2. tính từ

    nét giận dữ hiện rõ trên mặt [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy giận dữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.