怒发冲冠

怒发冲冠
chōngguān
nộ phát xung quan

tức đến dựng tóc gáy, bật cả mũ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tức đến dựng tóc gáy, bật cả mũ [thành ngữ]

    • Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược.

  2. tính từ

    tức giận đến mức tóc dựng đứng chạm mũ miện (cơn giận bùng phát dữ dội) [thành ngữ]

  3. tính từ

    tức đến dựng tóc gáy; nổi giận đùng đùng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.