Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
怒发冲冠
怒发冲冠
nộ phát xung quan
tức đến dựng tóc gáy, bật cả mũ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức đến dựng tóc gáy, bật cả mũ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược.
- 貳形tính từ
tức giận đến mức tóc dựng đứng chạm mũ miện (cơn giận bùng phát dữ dội) [thành ngữ]
- 參形tính từ
tức đến dựng tóc gáy; nổi giận đùng đùng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
怒发冲冠
Phồn thể怒髮衝冠
nộ phát xung quan
tức đến dựng tóc gáy, bật cả mũ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức đến dựng tóc gáy, bật cả mũ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tức giận đến mức tóc dựng ngược.
- 貳形tính từ
tức giận đến mức tóc dựng đứng chạm mũ miện (cơn giận bùng phát dữ dội) [thành ngữ]
- 參形tính từ
tức đến dựng tóc gáy; nổi giận đùng đùng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù