Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早课
早课
tảo khoá
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
- 貳
buổi lễ buổi sáng; khóa tu buổi sáng (trong nhà thờ hoặc chùa)
- 參
buổi học sáng; (nhà Phật) thời công phu sáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
早课
Phồn thể早課
tảo khoá
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm
- 貳
buổi lễ buổi sáng; khóa tu buổi sáng (trong nhà thờ hoặc chùa)
- 參
buổi học sáng; (nhà Phật) thời công phu sáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung