早课

早课
zǎo
tảo khoá

buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. buổi học sáng; (tôn giáo) kinh sáng; buổi tụng kinh sáng sớm

  2. buổi lễ buổi sáng; khóa tu buổi sáng (trong nhà thờ hoặc chùa)

  3. buổi học sáng; (nhà Phật) thời công phu sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.