快餐交友

快餐交友
kuàicānjiāoyǒu
khoái xan giao hữu

hẹn hò nhanh; gặp gỡ kết bạn chớp nhoáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hẹn hò nhanh; gặp gỡ kết bạn chớp nhoáng

    • Bạn có thích hẹn hò tốc độ không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.