快步

快步
kuài
khoái bộ

bước nhanh; bước đi nhanh

1 nghĩa#42378
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước nhanh; bước đi nhanh

    • Anh ấy bước nhanh đi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.