忙活

忙活
mánghuo
mang hoạt

bận rộn; tất bật

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20330
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận rộn; tất bật

    • Gần đây anh ấy bận rộn gì vậy?

  2. động từ

    bận rộn; lo toan công việc

    • Anh ấy bận rộn cả một ngày.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.