- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
vội vàng; hấp tấp
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt
Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.
vội vàng; hấp tấp
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.