忙不迭

忙不迭
mángdié
mang bất điệt

ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ba chân hai bước; vội vàng; thoăn thoắt

    • Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

  2. trạng từ

    vội vàng; hấp tấp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.