忘年之交

忘年之交
wàngniánzhījiāo
vong niên chi giao

tình bạn vong niên (bạn bè bất kể tuổi tác) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình bạn vong niên (bạn bè bất kể tuổi tác) [thành ngữ]

    • Họ là bạn vong niên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.