Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
志怪小说
志怪小说
chí quái tiểu thuyết
truyện chí quái; thể loại tiểu thuyết kể về chuyện kỳ quái, ma quỷ, thần tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyện chí quái; thể loại tiểu thuyết kể về chuyện kỳ quái, ma quỷ, thần tiên
- 。
Chí quái tiểu thuyết là một thể loại văn học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ志怪小说
Phồn thể志怪小說
chí quái tiểu thuyết
truyện chí quái; thể loại tiểu thuyết kể về chuyện kỳ quái, ma quỷ, thần tiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
truyện chí quái; thể loại tiểu thuyết kể về chuyện kỳ quái, ma quỷ, thần tiên
- 。
Chí quái tiểu thuyết là một thể loại văn học cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù