忖度

忖度
cǔnduó
thốn đạc

mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi

    • Tôi không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.

  2. động từ

    suy đoán; phỏng đoán

    • Anh ấy đang suy đoán ý của tôi.

  3. động từ

    suy đoán; phỏng đoán; thầm nghĩ

    • Tôi tự hỏi liệu anh ấy có đến không.

  4. động từ

    đoán; ước chừng

    • Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.