忐忑不安

忐忑不安
tǎnān
thảm thắc bất an

bồn chồn lo lắng; tâm trạng bất an [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bồn chồn lo lắng; tâm trạng bất an [thành ngữ]

    • Trong lòng anh ấy thấp thỏm không yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.