忍饥挨饿

忍饥挨饿
rěnáiè
nhẫn cơ ai ngạ

chịu đói chịu khát; nhịn đói

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu đói chịu khát; nhịn đói

    • Họ làm việc trong cảnh đói khát.

  2. tính từ

    chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng

    • Họ làm việc trong tình trạng đói khát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.