Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
/
忍饥挨饿
忍饥挨饿
nhẫn cơ ai ngạ
chịu đói chịu khát; nhịn đói
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu đói chịu khát; nhịn đói
- 。
Họ làm việc trong cảnh đói khát.
- 貳形tính từ
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
- 。
Họ làm việc trong tình trạng đói khát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
忍饥挨饿
Phồn thể忍飢挨餓
nhẫn cơ ai ngạ
chịu đói chịu khát; nhịn đói
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu đói chịu khát; nhịn đói
- 。
Họ làm việc trong cảnh đói khát.
- 貳形tính từ
chịu đói chịu khát; nhịn đói chịu đựng
- 。
Họ làm việc trong tình trạng đói khát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù