忍痛割爱

忍痛割爱
rěntòngài
nhẫn thống cắt ái

cắn răng từ bỏ vật yêu quý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắn răng từ bỏ vật yêu quý [thành ngữ]

    • Anh ấy đành lòng từ bỏ, bán đi chiếc xe yêu quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.