忆苦饭

忆苦饭
fàn
ức khổ phạn

bữa ăn tưởng nhớ gian khổ xưa (ăn đồ thô sơ để nhớ lại thời cực khổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn tưởng nhớ gian khổ xưa (ăn đồ thô sơ để nhớ lại thời cực khổ)

    • Cơm nhớ khổ là một loại thức ăn trong quá khứ.

  2. danh từ

    bữa cơm nhớ về gian khổ; (bóng) bữa ăn tệ hại

    • Cơm ức khổ là bữa ăn mà người nghèo ngày xưa ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.