Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
必经之路
必经之路
tất kinh chi lộ
con đường tất yếu phải đi qua; đường không thể tránh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường tất yếu phải đi qua; đường không thể tránh [thành ngữ]
- 。
Đây là con đường tất yếu để chúng ta thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
必经之路
Phồn thể必經之路
tất kinh chi lộ
con đường tất yếu phải đi qua; đường không thể tránh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường tất yếu phải đi qua; đường không thể tránh [thành ngữ]
- 。
Đây là con đường tất yếu để chúng ta thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù