心领神悟

心领神悟
xīnlǐngshén
tâm lãnh thần ngộ

hiểu thấu trong lòng mà không cần lời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu thấu trong lòng mà không cần lời [thành ngữ]

    • Anh ấy đã ngầm hiểu ý của tôi.

  2. động từ

    hiểu thấu bằng tâm trí; ngộ ra trong lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hiểu ý tôi một cách trực giác.

  3. động từ

    hiểu thấu đáo; lĩnh hội tường tận [thành ngữ]

    • Anh ấy đã hiểu thấu lời thầy giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.