- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
nổi hứng bất chợt; hứng khởi đột nhiên [thành ngữ]
nổi hứng bất chợt; hứng khởi đột nhiên [thành ngữ]
Anh ấy chợt nảy ra ý định đi du lịch.
nổi hứng bất chợt; nhất thời bốc đồng [thành ngữ]
Anh ấy cao hứng, quyết định đi du lịch.
nổi hứng bất chợt; tâm huyết dâng trào [thành ngữ]
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
nổi hứng bất chợt; hứng khởi đột nhiên [thành ngữ]
nổi hứng bất chợt; hứng khởi đột nhiên [thành ngữ]
Anh ấy chợt nảy ra ý định đi du lịch.
nổi hứng bất chợt; nhất thời bốc đồng [thành ngữ]
Anh ấy cao hứng, quyết định đi du lịch.
nổi hứng bất chợt; tâm huyết dâng trào [thành ngữ]
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.