心血来潮

心血来潮
xīnxuèláicháo
tâm huyết lai trào

nổi hứng bất chợt; hứng khởi đột nhiên [thành ngữ]

3 nghĩa#45829
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi hứng bất chợt; hứng khởi đột nhiên [thành ngữ]

    • Anh ấy chợt nảy ra ý định đi du lịch.

  2. tính từ

    nổi hứng bất chợt; nhất thời bốc đồng [thành ngữ]

    • Anh ấy cao hứng, quyết định đi du lịch.

  3. động từ

    nổi hứng bất chợt; tâm huyết dâng trào [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.