心脏搭桥手术

心脏搭桥手术
xīnzàngqiáoshǒushù
tâm tạng đáp kiều thủ thuật

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

    • Anh ấy cần phải phẫu thuật bắc cầu tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.