心肌梗死

心肌梗死
xīngěng
tâm cơ cành tử

nhồi máu cơ tim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhồi máu cơ tim

    • Nhồi máu cơ tim là một căn bệnh nghiêm trọng.

  2. danh từ

    nhồi máu cơ tim

    • Anh ấy nhập viện vì bị nhồi máu cơ tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.