心细如尘

心细如尘
xīnchén
tâm tế như trần

tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhặt; cẩn thận vô cùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhặt; cẩn thận vô cùng [thành ngữ]

    • Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.