心神不属

心神不属
xīnshénzhǔ
tâm thần bất chúc

đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đãng trí; lơ đễnh; tâm trí không tập trung [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.

  2. tính từ

    đãng trí; lơ đãng; không để tâm [thành ngữ](kế thừa)

  3. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn(kế thừa)

    • Anh ấy luôn lơ đãng.

  4. tính từ

    bất cẩn; sơ ý; lỡ tay(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.