心理统计学

心理统计学
xīntǒngxué
tâm lý thống kế học

thống kê tâm lý học; đo lường tâm lý học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thống kê tâm lý học; đo lường tâm lý học

    • Tâm lý thống kê học là một môn học quan trọng.

  2. danh từ

    thống kê tâm lý học; tâm lý học thống kê

    • Tâm lý thống kê học là một nhánh của tâm lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.