心理作用

心理作用
xīnzuòyòng
tâm lý tác dụng

tác động tâm lý; ảo giác tâm lý; hiệu ứng tâm lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác động tâm lý; ảo giác tâm lý; hiệu ứng tâm lý

    • Đây chỉ là tác dụng tâm lý thôi.

  2. danh từ

    tác động tâm lý; ảo giác tâm lý (do quan niệm sai lầm gây ra)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.