- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Chúng tôi cười với sự hiểu ngầm.
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
ngầm hiểu nhau; hiểu ý nhau
Chúng tôi cười với sự hiểu ngầm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.