- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
chuyện/câu nói truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (thường dùng với nghĩa chê: lời động viên giả tạo, sáo rỗng)
chuyện/câu nói truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (thường dùng với nghĩa chê: lời động viên giả tạo, sáo rỗng)
Tôi không cần những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng.
chuyện/câu nói truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (thường dùng với nghĩa chê: lời động viên giả tạo, sáo rỗng)
chuyện/câu nói truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (thường dùng với nghĩa chê: lời động viên giả tạo, sáo rỗng)
Tôi không cần những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.