心灵鸡汤

心灵鸡汤
xīnlíngtāng
tâm linh kê thang

chuyện/câu nói truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (thường dùng với nghĩa chê: lời động viên giả tạo, sáo rỗng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện/câu nói truyền cảm hứng sáo rỗng; "súp gà cho tâm hồn" (thường dùng với nghĩa chê: lời động viên giả tạo, sáo rỗng)

    • Tôi không cần những câu chuyện truyền cảm hứng sáo rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.