心灵手巧

心灵手巧
xīnlíngshǒuqiǎo
tâm linh thủ xảo

có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc

    • Cô ấy khéo léo, cái gì cũng làm được.

  2. tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

  3. tính từ

    đôi tay khéo léo; khéo tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.