心满意足

心满意足
xīnmǎn
tâm mãn ý túc

lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa#26459
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ rất mãn nguyện.

  2. tính từ

    lòng thỏa ý mãn; hoàn toàn hài lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy trông có vẻ rất hài lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.