- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất mãn nguyện.
lòng thỏa ý mãn; hoàn toàn hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất hài lòng.
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
lòng thỏa ý đủ; mãn nguyện hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất mãn nguyện.
lòng thỏa ý mãn; hoàn toàn hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy trông có vẻ rất hài lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.