- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tiếng thổi tim; tiếng tim bất thường
tiếng thổi tim; tiếng tim bất thường(kế thừa)
Bác sĩ nói anh ấy có tiếng thổi tim.
tiếng thổi tim; tiếng tim bất thường
tiếng thổi tim; tiếng tim bất thường(kế thừa)
Bác sĩ nói anh ấy có tiếng thổi tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.