心悦诚服

心悦诚服
xīnyuèchéng
tâm duyệt thành phục

thán phục từ tận đáy lòng; tâm phục khẩu phục [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thán phục từ tận đáy lòng; tâm phục khẩu phục [thành ngữ]

    • Lời giải thích của anh ấy khiến tôi hoàn toàn bị thuyết phục.

  2. tính từ

    thực lòng tâm phục khẩu phục [thành ngữ]

    • Tôi vui vẻ chấp nhận lời khuyên của cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.