Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内心深处
内心深处
nội tâm thâm xứ
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
1 nghĩa#10951
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
中心里最深层的想法和感受xīnlǐ zuì shēn céng de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
- ,。
Sâu thẳm trong lòng, anh ấy rất yêu cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
内心深处
Phồn thể內心深處
nội tâm thâm xứ
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
1 nghĩa#10951
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tận đáy lòng; sâu thẳm trong tâm hồn
中心里最深层的想法和感受xīnlǐ zuì shēn céng de xiǎngfǎ hé gǎnshòu
- ,。
Sâu thẳm trong lòng, anh ấy rất yêu cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.