- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm an thần thái; lòng thanh thản, tâm hồn bình yên [thành ngữ]
tâm an thần thái; lòng thanh thản, tâm hồn bình yên [thành ngữ]
Tâm an thần nhàn, cuộc sống mới có thể tốt đẹp hơn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm an thần thái; lòng thanh thản, tâm hồn bình yên [thành ngữ]
tâm an thần thái; lòng thanh thản, tâm hồn bình yên [thành ngữ]
Tâm an thần nhàn, cuộc sống mới có thể tốt đẹp hơn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.