心动图

心动图
xīndòng
tâm động đồ

biểu đồ tim; tâm động đồ (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu đồ tim; tâm động đồ (y học)

    • Bác sĩ đã làm cho tôi một điện tâm đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.