心余力绌

心余力绌
xīnchù
tâm dư lực truất

tâm có thừa nhưng sức chẳng đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm có thừa nhưng sức chẳng đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy muốn giúp, nhưng lực bất tòng tâm.

  2. tính từ

    Tâm có thừa nhưng sức không đủ; lực bất tòng tâm [thành ngữ](kế thừa)

    • Tôi có lòng nhưng không đủ sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.