德尔塔

德尔塔
ěr
đức nhĩ tháp

delta (chữ cái Hy Lạp Δ, δ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    delta (chữ cái Hy Lạp Δ, δ)

    • Delta là một chữ cái Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.