德仁

德仁
rén
đức nhân

Đức Nhân (Naruhito, 1960-, Thiên hoàng Nhật Bản từ năm 2019)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đức Nhân (Naruhito, 1960-, Thiên hoàng Nhật Bản từ năm 2019)

    • Đức Nhân là hoàng đế Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.