/
微商
微商
vi thương
đạo hàm (toán học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo hàm (toán học)
- 。
Đạo hàm là một khái niệm trong toán học.
- 貳名danh từ
buôn bán qua mạng xã hội (đặc biệt qua WeChat); kinh doanh online qua kết nối cá nhân
- 。
Cô ấy là một người kinh doanh trên WeChat.
- 參名danh từ
người kinh doanh qua mạng xã hội (đặc biệt qua WeChat); tiểu thương mạng
- 。
Cô ấy là một người kinh doanh online.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
微商
Phồn thể微
vi thương
đạo hàm (toán học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo hàm (toán học)
- 。
Đạo hàm là một khái niệm trong toán học.
- 貳名danh từ
buôn bán qua mạng xã hội (đặc biệt qua WeChat); kinh doanh online qua kết nối cá nhân
- 。
Cô ấy là một người kinh doanh trên WeChat.
- 參名danh từ
người kinh doanh qua mạng xã hội (đặc biệt qua WeChat); tiểu thương mạng
- 。
Cô ấy là một người kinh doanh online.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự