御膳房

御膳房
shànfáng
ngự thiện phòng

bếp ngự; đầu bếp hoàng cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp ngự; đầu bếp hoàng cung

    • Ngự thiện phòng là nơi hoàng đế dùng bữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.