得过且过

得过且过
guòqiěguò
đắc quá thả quá

sống qua ngày; làm cho có lệ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống qua ngày; làm cho có lệ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sống qua ngày, không bao giờ cố gắng.

  2. tính từ

    sống qua ngày; tạm bợ cho xong [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sống qua ngày đoạn tháng, không có lý tưởng lớn lao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.