学徒

学徒
xué
học đồ

học việc; thợ học nghề

2 nghĩa#17194
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học việc; thợ học nghề

    • Anh ấy là một người học việc.

  2. động từ

    học nghề; thợ học việc; người học nghề

    • Anh ấy đã học nghề ba năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.