Tới nội dung chính

学徒

学徒
xuétú
học đồ

học việc; thợ học nghề

2 nghĩa#17194
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    học việc; thợ học nghề

    • 。

      Anh ấy là một người học việc.

  2. 貳动động từ

    học nghề; thợ học việc; người học nghề

    • 。

      Anh ấy đã học nghề ba năm rồi.

学
xué
học
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu