待见

待见
dàijian
đãi kiến

(khẩu) ưa; thích (thường dùng trong phủ định: không ưa, không thích)

1 nghĩa#39356
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) ưa; thích (thường dùng trong phủ định: không ưa, không thích)

    • Anh ấy không thích tôi lắm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.