待机

待机
dài
đãi cơ

chế độ chờ (thiết bị điện tử); chờ thời cơ

2 nghĩa#34579
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế độ chờ (thiết bị điện tử); chờ thời cơ

    • Điện thoại đang ở chế độ chờ.

  2. động từ

    chờ cơ hội; nhân cơ hội

    • Anh ấy đang chờ cơ hội.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.