待价而沽

待价而沽
dàijiàér
đãi giá nhi cô

chờ giá cao mới bán (chờ đợi cơ hội tốt mới ra tay) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ giá cao mới bán (chờ đợi cơ hội tốt mới ra tay) [thành ngữ]

    • Anh ấy đợi được giá tốt mới bán, không chịu bán dễ dàng.

  2. động từ

    chờ giá cao mới bán; chờ thời cơ tốt mới ra tay [thành ngữ]

    • Anh ấy đợi được giá tốt, không vội bán đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.