Tới nội dung chính

征用

征用
zhēngyòng
chinh dụng

cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

2 nghĩa#26221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

    • 。

      Chính phủ đã trưng dụng mảnh đất này.

  2. 貳动động từ

    tước đoạt; tước bỏ

征
zhēng
chinh
BỘ THỦ⼻
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu