征用

征用
zhēngyòng
chinh dụng

cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

2 nghĩa#26221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡng bức trưng thu; trưng dụng cưỡng bức

    • Chính phủ đã trưng dụng mảnh đất này.

  2. động từ

    tước đoạt; tước bỏ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, đường)BỘ
  • chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH

Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.