Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
/
彼岸花
彼岸花
bỉ ngạn hoa
hoa bỉ ngạn; hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa bỉ ngạn; hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
- 。
Bỉ ngạn hoa là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
hoa bỉ ngạn; cây mạn châu sa hoa (Lycoris radiata)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
彼岸花
Phồn thể彼
bỉ ngạn hoa
hoa bỉ ngạn; hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa bỉ ngạn; hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
- 。
Bỉ ngạn hoa là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
hoa bỉ ngạn; cây mạn châu sa hoa (Lycoris radiata)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự