彼一时此一时

彼一时此一时
shíshí
bỉ nhất thời thử nhất thời

thời khác cảnh khác; vật đổi sao dời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời khác cảnh khác; vật đổi sao dời [thành ngữ]

    • Đó là chuyện khác, tình hình đã khác rồi.

  2. danh từ

    thời thế đã khác xưa; bấy giờ là bấy giờ, nay là nay [thành ngữ]

    • Thời thế đã thay đổi, tình hình bây giờ khác rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.