歧路

歧路
kỳ lộ

đường rẽ; ngã rẽ; con đường lạc lối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường rẽ; ngã rẽ; con đường lạc lối

    • Đời người có nhiều ngã rẽ, nên đi đâu về đâu?

  2. danh từ

    đường rẽ; (bóng) con đường sai lầm

    • Anh ấy đã đi nhầm đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.