Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形同陌路
形同陌路
hình đồng mạch lộ
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
- 。
Bây giờ họ đã trở nên xa lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
形同陌路
Phồn thể形
hình đồng mạch lộ
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trở nên xa lạ như người dưng; coi nhau như người xa lạ [thành ngữ]
- 。
Bây giờ họ đã trở nên xa lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng