录影

录影
yǐng
lục ảnh

ghi hình; quay video; băng video

2 nghĩa#16582
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi hình; quay video; băng video

    • Chúng tôi đã quay video buổi biểu diễn của cô ấy.

  2. động từ

    băng hình; video; quay video

    • Chúng tôi đã quay video trận đấu này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.