归根结底

归根结底
guīgēnjié
quy căn kết để

rốt cuộc; xét đến cùng; suy cho cùng

2 nghĩa#43444
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rốt cuộc; xét đến cùng; suy cho cùng

    • Suy cho cùng, anh ấy vẫn là một đứa trẻ.

  2. trạng từ

    xét đến cùng; rốt cuộc; căn bản mà nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.