Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归位
归位
quy vị
trở về vị trí cũ; vào đúng chỗ
3 nghĩa#48608
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về vị trí cũ; vào đúng chỗ
- 。
Xin hãy đặt sách về vị trí cũ.
- 貳动động từ
trở về vị trí; về chỗ cũ
- 。
Mời mọi người về chỗ.
- 參动động từ
trả về đúng chỗ; đặt lại vị trí cũ
- 。
Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
归位
Phồn thể歸位
quy vị
trở về vị trí cũ; vào đúng chỗ
3 nghĩa#48608
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về vị trí cũ; vào đúng chỗ
- 。
Xin hãy đặt sách về vị trí cũ.
- 貳动động từ
trở về vị trí; về chỗ cũ
- 。
Mời mọi người về chỗ.
- 參动động từ
trả về đúng chỗ; đặt lại vị trí cũ
- 。
Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)