归位

归位
guīwèi
quy vị

trở về vị trí cũ; vào đúng chỗ

3 nghĩa#48608
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trở về vị trí cũ; vào đúng chỗ

    • Xin hãy đặt sách về vị trí cũ.

  2. động từ

    trở về vị trí; về chỗ cũ

    • Mời mọi người về chỗ.

  3. động từ

    trả về đúng chỗ; đặt lại vị trí cũ

    • Xin hãy đặt sách về chỗ cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.